Showroom:343 Nguyễn Xiển,Q.Thanh Xuân,TP.Hà Nội Kho Hàng:Ngõ 300 Nguyễn Xiển

Hotline: 0983.688.537-0943.348.333

Máy phun vẩy khô/ướt

Mã số sản phẩm :
Liên hệ
Loại PZ-5 PZ-6 PZ-7 Năng suất 5m3/H 6 M3/H 7m3/H Max. Đẩy xa Horizontal: 200m Vertical: 50m Ximang/Tổng thể 1:3-5 1:3-5 1:3-5 Ximang /Nước ≤0.4 ≤0.4 ≤0.4 ...

Loại

PZ-5

PZ-6

PZ-7

Năng suất

5m3/H

6 M3/H

7m3/H

Max. Đẩy xa

Horizontal: 200m Vertical: 50m

Ximang/Tổng thể

1:3-5

1:3-5

1:3-5

Ximang /Nước

≤0.4

≤0.4

≤0.4

Max Kích thước tổng thể

Φ21mm

Φ21mm

Φ21mm

Kích thước ống trong

Φ51mm

Φ64mm Φ51mm

Φ64mm Φ51mm

Đường kính Rotor

Φ438

Φ440

Φ480

Áp suất khí

0.4-0.6mpa

0.4-0.6mpa

0.4~0.6mpa

Lưu lượng khí tiêu hao

7-8 M3/ph

7-8 M3/ph

7-8 M3/ph

Mô tơ

Y132M-6-5.5(KW)

Y132M-6-5.5(KW)

Y132M-6-7.5KW

Điện thế

380V

380V

380V

Kích thước bao

1520*820*1280mm

1650*900*1180mm

1650*900*1100mm

Trọng lượng tổng

600kgs

650kgs

700kgs

 

 

TT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

01

Model

HSP7

02

Đặc điểm máy

Phun ẩm, ướt

03

Động cơ – Điện áp

7,5 KW – 380 V

04

Công suất phun

7 m3/h

05

Áp suất phun

0,4 – 0,6 Mpa

06

Động cơ bơm nước

0,25 KW

07

Động cơ đầm rung

0,25 KW

08

Mức khí tiêu thụ

8 – 10 m3/phút

09

Tỷ lệ xi măng – cát

1 : 3 - 5

10

Tỷ lệ nước và chất kết dính

≤ 0,55 – 0,65

11

Lượng dung dịch chất xúc tác cho thêm

0 – 108 Lít/h

12

Độ sụt bê tông

5 – 20 cm

13

Khoảng cách phun xa nhất tính từ đầu phun

1,15 m

14

Đường kính trong của ống dẫn

Ø 51 mm

15

Kích thước vật liệu

5 mm

16

Kích thước máy (Dài x Rộng x Cao)

2200 x 950 x 1250 mm

17

Trọng lượng máy

920 Kg

18

Dùng kết hợp với máy nén khí; phụ kiện khác: phớt cao su, phớt thép…